Xà Gồ Z | Thép xà gồ mạ kẽm chữ Z chất lượng

Tư Vấn Hỗ Trợ
  • Điện thoại: 024.3647.2304
  • Fax: 024.3647.2305
  • Hotline:0912.287.252 / 0988.061.666 (Mr. Hồng)
  • Giao hàng toàn quốc
  • Thanh toán thẻ tiền mặt hoặc chuyển khoản
Xà Gồ Z | Thép xà gồ mạ kẽm chữ Z chất lượng
5 (100%) 3 votes

Thép xà gồ Z là sản phẩm được ứng dụng trong các công trình lợp mái tôn nhà xưởng, các công trình kết cấu thép nhằm nâng đỡ các vật liệu phủ. Thép xà gồ Z thược được đột lỗ oval để liên kết với các bản mã bằng bulong. Thép xà gồ Z mạ kẽm dễ dàng kết nối với nhau tạo thành dầm liên tục nên chúng có khả năng chịu tải lớn hơn thép xà gồ C.

Xà Gồ Z | Thép xà gồ mạ kẽm chữ Z chất lượng
Xà Gồ Z | Thép xà gồ mạ kẽm chữ Z chất lượng (Nguồn ảnh: Internet)

Ưu điểm của thép xà gồ Z

Xà gồ thép Z là xà gồ có mặt cắt tiết diện hình chữ Z thường chỉ được dùng trong xây dựng các công trình lớn, các nhà thép tiền chế, các nhà kho, nhà xưởng có diện tích lớn. Xà gồ thép chữ Z có nhiều ưu điểm như:

  • siêu nhẹ, bền, chắc
  • Chất lượng ổn định, không bị võng, cong, oằn hay vặn xoắn.
  • Không mục, không rỉ sét, chống mối mọt, côn trùng 100%
  • Không bắt lửa (chống cháy)
  • Thân thiện với môi trường.
  • Giá thành, chi phí thấp
Xà Gồ Z | Thép xà gồ mạ kẽm chữ Z chất lượng
Xà Gồ Z | Thép xà gồ mạ kẽm chữ Z chất lượng (Nguồn ảnh: Internet)

Bảng giá thép xà gồ Z

Thép Hồng Phát cung cấp bảng báo giá thép xà gồ chữ Z mới nhất.

Thứ tựTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1Z 150 x 62 x 68 x 20 x 1.5 x 6m621.5513.182284.072 14.500 312.479
2Z 150 x 62 x 68 x 20 x 1.8 x 6m625.8613.182340.88714.500 374.975
3 Z 150 x 62 x 68 x 20 x 2.0 x 6m628.7413.182378.851 14.500 416.736
4Z 150 x 62 x 68 x 20 x 2.5 x 6m635.9213.182473.497 14.500 520.847
5Z 150 x 62 x 68 x 20 x 3.0 x 6m643.113.182568.144 14.500 624.959
6Z 150 x 62 x 68 x 20 x 3.2 x 6m645.9813.182606.10814.500 666.719
7 Z 160 x 72 x 78 x 20 x 1.5 x 6m623.6713.182312.018 14.500 343.220
8Z 160 x 72 x 78 x 20 x 1.8 x 6m628.3813.182374.10514.500 411.516
9Z 160 x 72 x 78 x 20 x 2.0 x 6m631.5613.182416.02414.500 457.626
10Z 160 x 72 x 78 x 20 x 2.3 x 6m636.2913.182478.37514.500 526.212
11Z 160 x 72 x 78 x 20 x 2.5 x 6m639.4513.182520.03014.500 572.033
12Z 160 x 72 x 78 x 20 x 3.0 x 6m647.3413.182624.03614.500 686.439
13Z 160 x 72 x 78 x 20 x 3.2 x 6m650.4913.182665.55914.500 732.115
14Z 180 x 62 x 68 x 20 x 1.5 x 6m623.6713.182312.01814.500 343.220
15Z 180 x 62 x 68 x 20 x 1.8 x 6m628.413.182374.369 14.500 411.806
16Z 180 x 62 x 68 x 20 x 2.0 x 6m631.5613.182416.02414.500 457.626
17Z 180 x 62 x 68 x 20 x 2.3 x 6m636.2913.182478.375 14.500 526.212
18Z 180 x 62 x 68 x 20 x 2.5 x 6m639.4513.182520.03014.500 572.033
19Z 180 x 62 x 68 x 20 x 3.0 x 6m647.3413.182624.036 14.500 686.439
20Z 180 x 62 x 68 x 20 x 3.2 x 6m650.4913.182665.55914.500 732.115
21Z 200 x 62 x 68 x 20 x 1.5 x 6m625.0813.182330.605 14.500 363.665
22Z 200 x 62 x 68 x 20 x 1.8 x 6m630.113.182396.77814.500 436.456
23Z 200 x 62 x 68 x 20 x 2.0 x 6m634.4513.182454.12014.500 499.532
24Z 200 x 62 x 68 x 20 x 2.3 x 6m623.0813.182304.24114.500 334.665
25Z 200 x 62 x 68 x 20 x 2.5 x 6m641.8113.182551.13914.500 606.253
26Z 200 x 62 x 68 x 20 x 3.0 x 6m650.1613.182661.20914.500 727.330
27Z 200 x 62 x 68 x 20 x 3.2 x 6m653.5113.182705.369 14.500 775.906
28Z 250 x 72 x 78 x 20 x 1.5 x 6m630.2413.182398.624 14.500 438.486
29Z 250 x 72 x 78 x 20 x 1.8 x 6m636.0313.182 474.94714.500 522.442
30Z 250 x 72 x 78 x 20 x 2.0x 6m640.0413.182527.80714.500 580.588
31Z 250 x 72 x 78 x 20 x 2.3x 6m646.0413.182606.89914.500 667.589
32Z 250 x 72 x 78 x 20 x 2.5x 6m650.0513.182659.75914.500 725.735
33Z 250 x 72 x 78 x 20 x 3.0 x 6m660.0613.182791.71114.500 870.882
34Z 250 x 72 x 78 x 20 x 3.2 x 6m664.0613.182844.43914.500 928.883
35Z 300 x 72 x 78 x 20 x 1.5 x 6m633.5613.182442.388 14.500 486.627
36Z 300 x 72 x 78 x 20 x 1.8 x 6m640.2313.182530.312 14.500 583.343
37Z 300 x 72 x 78 x 20 x 2.0 x 6m644.7513.182589.89514.500 648.884
38Z 300 x 72 x 78 x 20 x 2.3 x 6m651.4613.182 678.346 14.500 746.180
39Z 300 x 72 x 78 x 20 x 2.5 x 6m655.9413.182737.401 14.500 811.141
40Z 300 x 72 x 78 x 20 x 3.0 x 6m667.1213.182884.77614.500 973.253
41Z 300 x 72 x 78 x 20 x 3.2 x 6m671.5913.182943.699 14.500 1.038.069

Bảng giá xà gồ chữ Z

Lưu ý: Bảng báo giá thép xà gồ Z chỉ mang tính tham khảo. Giá thép công ty bán ra có thể khác tùy kích thước và số lượng của đơn hàng.

Để tham khảo giá và đặt hàng sản phẩm thép xà gồ Z, xà gồ thép Z mạ kẽm vui lòng liên hệ Hotline: 0988.061.666 hoặc Email: hong@thephongphat.com để được tư vấn và giải đáp!

Có thể bạn quan tâm

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xà Gồ Z | Thép xà gồ mạ kẽm chữ Z chất lượng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *