Xà Gồ C

Tư Vấn Hỗ Trợ
  • Điện thoại: 024.3647.2304
  • Fax: 024.3647.2305
  • Hotline:0912.287.252 / 0988.061.666 (Mr. Hồng)
  • Giao hàng toàn quốc
  • Thanh toán thẻ tiền mặt hoặc chuyển khoản
5 (100%) 1 vote

Xà gồ C là xà gồ thép có mặt cắt tiết diện hình chữ C với đặc tính bền, nhẹ, khả năng chịu lực căng và lực kéo tốt dể dàng lắp ráp và triển khai nên được ứng dụng nhiều trong xây dựng, kết cấu thép, công nghiệp hay các đồ dùng dân dụng. Xà gồ C thường có hai loại thông dụng đó là xà gồ C mạ kẽm và xà gồ C thép đen được sử dụng rộng rãi.

Xem thêm

Bảng giá thép xà gồ C

Thứ tựTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1C 80 x 40 x 15 x 1.8 x 6m615.10213.182199.075 14.500218.982
2C 80 x 40 x 15 x 2.0 x 6m618.213.182239.91214.500263.904
3C 80 x 40 x 15 x 2.5 x 6m620.513.182270.23114.500297.254
4C 100 x 50 x 20 x 1.8 x 6m620.4 13.182268.91314.500295.804
5C 100 x 50 x 20 x 2.0 x 6m62213.182290.00414.500319.004
6C 100 x 50 x 20 x 2.5 x 6m626.3313.182347.08214.500381.790
7C 100 x 50 x 20 x 3.2 x 6m639.19813.182516.70814.500568.379
8C 120 x 50 x 20 x 1.5 x 6m617.6713.182232.92614.500256.219
9C 120 x 50 x 20 x 2.0 x 6m623.2613.182306.61314.500337.275
10C 120 x 50 x 20 x 3.2 x 6m636.1813.182476.92514.500524.617
11C 125 x 45 x 20 x 1.5 x 6m617.3313.182228.44414.500251.288
12C 125 x 45 x 20 x 1.8 x 6m620.6213.182271.81314.500298.994
13C 125 x 45 x 20 x 2.0 x 6m615.0313.182198.12514.500217.938
14C 125 x 45 x 20 x 2.2 x 6m624.9313.182328.62714.500361.490
15C 140 x 60 x 20 x 1.8 x 6m623.5813.182310.83214.500341.915
16C 140 x 60 x 20 x 2.0 x 6m620.2813.182267.33114.500294.064
17C 140 x 60 x 20 x 2.2 x 6m629.5913.182390.05514.500429.061
18C 140 x 60 x 20 x 2.5 x 6m633.3913.182440.14714.500484.162
19C 140 x 60 x 20 x 3.2 x 6m642.2513.182556.94014.500612.633
20C 150 x 65 x 20 x 1.8 x 6m626.1213.182344.31414.500378.745
21C 150 x 65 x 20 x 2.0 x 6m628.913.182380.96014.500419.056
22C 150 x 65 x 20 x 2.2 x 6m631.6613.182417.342 14.500459.076
23C 150 x 65 x 20 x 2.5 x 6m635.7513.182471.25714.500518.382
24C 150 x 65 x 20 x 3.2 x 6m645.2613.182596.61714.500656.279
25C 160 x 50 x 20 x 1.8 x 6m628.2213.182371.99614.500409.196
26C 160 x 50 x 20 x 2.0 x 6m627.0313.182356.30914.500391.940
27C 160 x 50 x 20 x 2.2 x 6m629.5913.182390.05514.500429.061
28C 160 x 50 x 20 x 2.5 x 6m633.3913.182440.147 14.500484.162
29C 160 x 50 x 20 x 3.2 x 6m642.2513.182556.94014.500612.633
30C 180 x 65 x 20 x 1.8 x 6m628.6913.182378.19214.500416.011
31C 180 x 65 x 20 x 2.0 x 6m631.7413.182418.397 14.500460.236
32C 180 x 65 x 20 x 2.2 x 6m635.7513.182471.25714.500518.382
33C 180 x 65 x 20 x 2.5 x 6m639.2813.182517.78914.500569.568
34C 180 x 65 x 20 x 3.2 x 6m649.7813.182656.20014.500721.820
35C 200 x 70 x 20 x 1.8 x 6m631.2213.182411.54214.500452.696
36C 200 x 70 x 20 x 2.0 x 6m634.5613.182455.57014.500501.127
37C 200 x 70 x 20 x 2.2 x 6m637.8813.182499.33414.500549.268
38C 200 x 70 x 20 x 2.5 x 6m642.8113.182564.32114.500620.754
39C 200 x 70 x 20 x 3.2 x 6m654.3113.182715.91414.500787.506
40C 220 x 75 x 20 x 2.0 x 6m637.3813.182492.74314.500542.017
41C 220 x 75 x 20 x 2.3 x 6m642.7813.182563.92614.500620.319
42C 220 x 75 x 20 x 2.5 x 6m646.3513.182610.98614.500672.084
43C 220 x 75 x 20 x 3.0 x 6m651.1513.182674.25914.500741.685
44C 220 x 75 x 20 x 3.2 x 6m658.8313.182775.49714.500853.047
45C 250 x 80 x 20 x 2.0 x 6m641.1513.182542.43914.500596.683
46C 250 x 80 x 20 x 2.3 x 6m647.1213.182621.13614.500683.249
47C 250 x 80 x 20 x 2.5 x 6m651.5413.182679.40014.500747.340
48C 250 x 80 x 20 x 3.0 x 6m660.813.182801.46614.500881.612
49C 250 x 80 x 20 x 3.2 x 6m664.8613.182854.985 14.500940.483
50C 300 x 80 x 20 x 2.0 x 6m644.6413.182588.44414.500647.289
51C 300 x 80 x 20 x 2.3 x 6m652.5313.182692.45014.500761.696
52C 300 x 80 x 20 x 2.5 x 6m656.9413.182750.58314.500825.641
53C 300 x 80 x 20 x 3.0 x 6m667.8713.182894.66214.500984.129
54C 300 x 80 x 20 x 3.2 x 6m672.3913.182954.24514.5001.049.669

Bảng giá thép xà gồ C

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xà Gồ C”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *