Thép Tấm | Thép SS400, CT3, C45 | Chất Lượng | Giao Hàng Nhanh Chóng

Thép tấm là gì? Tại sao lại có nhiều loại thép tấm như: Thép tấm SS400, A515, A516, A36, C45, CT3… ? Đặc điểm, tính chất, bảng barem quy cách thép tấm thế nào? Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết sau.

Thép Tấm | Thép SS400, CT3, C45 | Chất Lượng | Giá Rẻ Tại Hà Nội
Thép Tấm | Thép SS400, CT3, C45 | Chất Lượng | Giá Rẻ Tại Hà Nội (Nguồn ảnh: Internet)

Một số loại thép tấm thông dụng

Để đáp ứng nhu cầu của người sử dụng thép tấm được sản xuất với rất nhiều loại mác thép cũng như chủng loại khác nhau. Sau đây là một số loại tấm thép thông dụng:

  • Thép tấm cán nóng
  • Thép tấm cán nguội
  • Thép tấm nhám
  • Thép tấm mạ kẽm
  • Thép tấm chịu mài mòn
  • Thép tấm chịu nhiệt

Tùy từng công trình và ứng dụng của thể, khách hàng sẽ lựa chọn các loại sản phẩm thép tấm phù hợp nhất cho công việc của mình.

Thép Tấm | Thép SS400, CT3, C45 | Chất Lượng | Giá Rẻ Tại Hà Nội
Thép Tấm | Thép SS400, CT3, C45 | Chất Lượng | Giá Rẻ Tại Hà Nội (Nguồn ảnh: Internet)

Tất cả các loại thép tấm SS400, thép A515, tấm thép C45… đều được sản xuất qua quá trình luyện tôi luyện thép theo hai phương pháp chính đó là thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội.

Thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng là loại thép tấm được sản xuất thép phương pháp luyện cán nóng, loại thép tấm này thường có độ dày lớn từ 3mm – 120mm, tùy theo yêu cầu loại thép tấm cán nóng này còn có thể có độ dày rất lớn.

Thép tấm cán nóng tiêu chuẩn, giá rẻ tại Hà Nội
Thép tấm cán nóng tiêu chuẩn, giá rẻ tại Hà Nội (Nguồn ảnh: Internet)

Đặc điểm và tính chất của thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng có màu xanh đen đặc trưng, các góc cạnh của thép tấm cán nóng thường bo tròn và không sắc cạnh. Thép có độ nhám bề mặt thấp và tính cơ học cao.

Với hàm lượng Cacbon thấp, thép tấm cán nóng có độ bền cao, chịu được áp lực lớn nên thường được gia công chế tạo bản mã, mặt bích sử dụng cho các công trình xây dựng hiện nay.

Ngoài ra do hàm lượng C thấp nên loại thép tấm này có tính chất dẻo nên dễ dàng gia công chế tạo trong cơ khí.

Ứng dụng của thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng như: Chế tạo thanh dầm kết cấu thép, chế tạo xà gồ, khung thép nhà xưởng… Ngoài ra thép tấm cán nóng được ứng dụng trong chế tạo và gia công cơ khí như: Chế tạo khu máy móc, chế tạo chi tiết máy, công nghiệp đóng tàu, gia công bản mã, mặt bích, đột lỗ theo yêu cầu…

Thép tấm cán nguội

Thép tấm cán nguội là loại thép tấm được hình thành sau quá trình luyện cán nguội, Các phôi thép được tôi luyện sau đó để nguội và cán dẹt theo kích thước tiêu chuẩn.

Thép tấm cán nguội tiêu chuẩn, giá rẻ tại Hà Nội
Thép tấm cán nguội tiêu chuẩn, giá rẻ tại Hà Nội (Nguồn ảnh: Internet)

Đặc điểm và tính chất của thép tấm cán nguội

Thép tấm cán nguội có bề mặt sáng bóng, các mép biên sắc cạnh và gọn gàng, có tính thẩm mỹ cao.

Tuy nhiên tấm thép cán nguội rất dễ bị gỉ sét và oxi hóa trong mội trường ẩm thấp, do vậy việc bảo quản thép là rất quan trọng. Cần lưu ý khí bảo quản thép tấm cán nguội trong nhà xưởng có mái che, kê cao và đặt nơi khô thoảng, nếu thấy bề mặt thép có dấu hiệu gỉ sét cần lau sạch và bôi dàu mở bảo quản ngay.

Thép tấm cán nguội có độ dày thấp hơn thép tấm cán nóng rất nhiều, cụ thể sản phẩm này có độ dày tiêu chuẩn từ: 0.15 – 2mm. Loại thép này có độ bền tiêu chuẩn và khả năng chịu lực cũng như chịu và đập vô cùng tốt.

Ứng dụng của thép tấm cán nguội

Thép tấm cán nguội được ứng dụng chủ yếu trong các công nghiệp cơ khí nhẹ như chế tạo đồ nội thất, gia dụng, tủ quần áo, bàn ghế và các loại sản phẩm yêu cầu độ tỉ mỉ và độ bền cao như chế tạo vỏ xe hơi, phần khung vỏ thép chi tiết máy…

Bảng khối lượng thép tấm

Thứ tự Tên sản phẩm Trọng lượng
(Kg)
Thép tấm, thép lá CT3C-SS400-08KP-Q235B
1 Thép lá cán nguội 0.8 x 1250 x 2500mm 19,6
2 Thép lá cán nguội 1.0 x 1250 x 2500mm 24.53
3 Thép lá cán nguội 1,2 x 1250 x 2500mm 30,4
4 Thép lá cán nguội 1,5 x 1250 x 2500mm 36,79
5 Thép lá cán nguội 0,5×1000 x 2000mm 7,85
6 Thép lá SS400 2,0 x 1000 x2000mm 31,4
7 Thép lá SS400 2,5 x 1250 x 2500mm 61,3
số 8 Tấm SS400 3.0 x 1250 x 6000mm 176.62
9 Tấm SS400 3.0 x 1500x 6000mm 212
10 Thép SS400 4,0 x 1500 x 6000mm 282,6
11 Thép SS400 5,0 x 1500 x 6000mm 353,25
12 Thép SS400 6,0 x 1500 x 6000mm 423,9
13 Thép SS400 8,0 x 1500 x 6000mm 565,2
14 Thép SS400 10 x 1500 x 6000mm 706,5
15 Thép SS400 12 x 2000 x 6000mm 1.130,4
16 Thép SS400 14 x 1500 x 6000mm 989,1
17 Thép SS400 16 x 2000 x 6000mm 1.507,2
18 Thép SS400 18 x 1500 x 6000mm 1.271,7
19 Thép SS400 20 x 2000 x 6000mm 1.884
20 Thép SS400 22 x 1500 x 6000mm 2.072,4
21 Thép SS400 25x 2000 x 6000mm 2.355
22 Thép SS400 30 x2000 x6000mm 2.826
23 Thép SS400 40ly x 1500 x 6000mm 2.826
24 Thép SS400 50 x 1500 x 6000mm 2.961
25 Thép SS400 60mm ->100mm 1
26 Thép lá nguội 0,5-0,6x1250mm xcuộn 1
27 Thép lá cán nguội 0,7-0,9x1250mm xcuộn 1
28 Thép lá cán nguội 1,0-1,1x1250mm xcuộn 1
29 Thép lá cán nguội 1,2-1,5x1250mm xcuộn 1
30 Thép lá cán nguội 2.0x1410x2500mm 55,34
31 Tấm thép SS400 110mm -> 150mm 1
32 Tấm 5->12 x 1500 x 6000 CT3PC KMK 1
33 Tấm 14->16 x 1500 x 6000 CT3PC KMK 1

Thép Hồng Phát chuyên cung cấp thép tấm đạt tiêu chuẩn chất lượng: GOST 3SP/PS 380-94, ASTM A36, BS 4360 43A với nhiều chủng loại được nhập khẩu cũng như sản xuất tại các nhà máy thép hàng đầu Việt Nam. Với đội ngủ nhân viên nhiệt tình và chu đáo, tư vấn nhiệt tình nhanh chóng.

Liên hệ ngay hotline: 0988.061.666 hoặc Email: hong@thephongphat.com để được tư vấn và nhận báo giá mới nhât!

Bảng trọng lượng riêng thép tấm

ĐDÀY

QUY CÁCH

KG/TẤM

MÁC THÉP

CÔNG DỤNG

3

(1000 x 2000) mm

47,1

SPHC, SAE1008, O8 Kπ, SS400, Q235

Gia công cơ khí; kết cấu kim loại trong xây dựng, trong máy; chế tạo ô tô, điện dân dụng; cán xà gồ và sử dụng trong nhiều công trình xây dựng và công nghiệp khác.

(1250 x 2500) mm

73,59

SPHC, SAE1008, O8 Kπ, SS400, Q235

3

(1500 x 6000) mm

211,95

SS400, Q235, CT3, ASTM A36, ASTM A572, SS490, Q345B, Q460D …

Sử dụng trong các công trình xây dựng, công nghiệp; dập khuôn mẫu; kết cấu kim loại trong xây dựng; thiết bị di động, xe cộ, nâng chuyển; đóng tàu và nhiều công dụng khác.

(2000 x 6000) mm

282,6

4

(1500 x 6000) mm

282,6

(2000 x 6000) mm

376,8

5

(1500 x 6000) mm

353,25

(2000 x 6000) mm

471

6

(1500 x 6000) mm

423,9

(2000 x 6000) mm

565,2

số 8

(1500 x 6000) mm

565,2

(2000 x 6000) mm

753,6

10

(1500 x 6000) mm

706,5

(2000 x 6000) mm

942

12

(1500 x 6000) mm

847,8

(2000 x 6000) mm

1,130.40

14

(1500 x 6000) mm

989,1

(2000 x 6000) mm

1.318,80

16

(1500 x 6000) mm

1,130.40

SS400, Q235, CT3, ASTM A36, ASTM A572, SS490 …

Chế tạo, gia công các chi tiết máy, trục cán, gia công cơ khí…

(2000 x 6000) mm

1.507,20

18

(1500 x 6000) mm

1.271,70

(2000 x 6000) mm

1.695,60

20

(1500×6000) mm

1.413,00

(2000×6000) mm

1.884,00

25

(1500 x 6000) mm

1.766,25

(2000 x 6000) mm

2.355,00

30

(1500 x 6000) mm

2.119,50

(2000 x 6000) mm

2.826,00

35

(1500 x 6000) mm

2.472,75

(2000x 6000) mm

3.297,00

40

(1500 x 6000) mm

2.826,00

(2000 x 2000) mm

3.768,00

45

(1500 x 6000) mm

2.826,00

(2000 x 6000) mm

3.768,00

50

(1500 x 6000) mm

3.532,50

(2000 x 6000) mm

4.710,00

Luôn đi đầu trong ngành kinh doanh thép tại Việt Nam, Thép Hồng Phát luôn luôn thấu hiểu khách hàng với phương châm  “ Để tên tuổi và hình ảnh của mình luôn tồn tại trong trí nhớ khách hàng” Chúng tôi luôn cố gắng và nỗ lực để hoàn thiện mình và mang nhiều lợi ích tới cho quý khách hàng.

Thép Hồng Phát cam kết

  •  Uy tín – Chất lượng – Giá hợp lý.
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp – Phục vụ tận tâm.
  • Nguồn hàng đa dạng – Dự trữ lớn – Ổn định.

Thép Hồng Phát – Đi cùng khách hàng tới thành công

Công Ty TNHH Thép Hồng Phát

  • Địa chỉ: Km13+500 Quốc lộ 1A, Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.3647.2304 – Fax: 024.3647.2305.
  • Hotline:0912.287.252 / 0988.061.666 (Mr. Hồng)
  • E-mail: hong@thephongphat.com
  • Website: http://thephongphat.vn