Thép Ray | Thép Ray Tàu | P11, P18, P24, P43, P38 | Chất Lượng, Giá Rẻ Tại Hà Nội

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.

Thép ray P11, P18, P24, P43, P38 là loại thép chuyên dụng có hình dạng giống ray đường tàu được lắp đặt và sử dụng làm đường ray vận chuyển xe chuyên dụng trong rừng, trong khu khau khoáng, nhà máy hay các công trường thi công và làm ray cẩu trục trong các xưởng cơ khí, sắt thép, cẩu chuyên dụng.

Thép Ray | Thép Ray Tàu | P11, P18, P24, P43, P38 | Chất Lượng, Giá Rẻ Tại Hà Nội
Thép Ray | Thép Ray Tàu | P11, P18, P24, P43, P38 | Chất Lượng, Giá Rẻ Tại Hà Nội (Nguồn ảnh: Internet)

Bảng khối lượng thép ray P11, P18, P24, P43, P38

Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài
(m)
Trọng lượng
(Kg)
Thép ray GRADE Q235
1 Ray P11 x 6m 6 67,2
2 Ray P18 x 9m 8 145,6
3 Ray P24 x 9m 8 244,6
4 Ray P43 x 12.5m 12,5 558,2
5 Ray P38 x 12.5m 12,5 484,13
6 Ray P43 x 12.5m 12,5 558,2

Bảng khối lượng thép ray P11, P18, P24, P43, P38 tiêu chuẩn chính xác nhất

Thép Ray | Thép Ray Tàu | P11, P18, P24, P43, P38 | Chất Lượng, Giá Rẻ Tại Hà Nội
Thép Ray | Thép Ray Tàu | P11, P18, P24, P43, P38 | Chất Lượng, Giá Rẻ Tại Hà Nội

Thành phần hóa Học của thép ray

Các sản phẩm thép ray được kiểm soát chất lượng chặt chẽ bằng cách kiểm soát hàm lượng tạm chất, hàm lượng nguyên tố Cacbon, Mangan để cho độ cứng tiêu chuẩn. Theo đó nguyên tố Carbon  có tỷ lệ lớn nhất 0.82%, mangan lớn nhất là 1.7% để đảm bảo chất lượng thép tối ưu.

Độ cứng của thép được tính là chỉ số độ cứng Brindle (HB). Chỉ số ước tính của thép ray carbon cao là 280HB.

Bảng kích thước thép ray tiêu chuẩn

Mác Thép Chiều cao Rộng đáy Rộng mặt Độ Dầy Chiều dài
(mm) (mm) (mm) (mm) (m)
P11 80.5 66 32 7 6
P15 91 76 37 7 6-10
P18 90 80 40 10 8-10
P22 93.66 93.66 50.8 10.72 8-10
P24 107 92 51 10.9 8-10
P30 107.95 107.95 60.33 12.3 8-10
P38 134 114 68  13 12.5 / 25
P43 140 114 70  14.5 12.5 / 25
P50 152 132 70 15.5 12.5 / 25
QU 50 152 132 70 15.5 12.0 / 25
QU 60/P60 176 150 73 16.5 12.0 / 25
QU 70 120 120 70 28 12
QU 80 130 130 80 32 12
QU 100 150 150 100 38 12
QU 120 170 170 120 44 12

Bảng giá thép ray P11, P18, P24, P43, P38… mới nhất

Thứ Tự Tên Sản Phẩm Độ Dài Trọng lượng (Kg/m) Đơn Giá (VND/kg)
Thép Ray Q235
1 Ray P11 6m 11 18,000
2 Ray P18 6m, 8m, 10m 18 17,500
3 Ray P24 8m, 10m 24 17,500
4 Ray P30 8m, 10m 30 17,500
Thép Ray 45 Mn
1 Ray P38 12,5m 38 18,500
2 Ray P43 12,5m 43 18,500
3 Ray P50 12,5m 50 19,500
Thép Ray 71 Mn
1 Ray 43 TC 12,5m 44.65 20,500
2 Ray Qu 70 12m 52.8 20,500
3 Ray Qu80 12m 63.69 20,500
4 Ray Qu 100 12m 88.96 21,000
5 Ray Qu 120 12m 118.1 21,000

Bảng giá thép ray tiêu chuẩn mới nhất

Thép Hồng Phát chuyên cung cấp các loại thép ray P11, P18, P24, P43, P38… phổ biến trên thị trường với giá thành tốt nhất, giao sản phẩm tới tận tay khách hàng một cách nhanh chóng với chi phí thấp nhất. Đến với chúng tôi các bạn sẽ yên tâm về chất lượng sản phẩm cũng như dịch vụ và giá thành cạnh tranh nhất bởi Thép Hồng Phát luôn đặt sự hài lòng của quý khách hàng là mục tiêu quan trọng hàng đầu.

Liên hệ ngay Hotline: 0988.061.666 hoặc Email: hong@thephongphat.com để được tư vấn và nhận báo giá mới nhất!