Thép Ống Mạ Kẽm | Thép ống Hòa Phát | Chất lượng giá rẻ

Tư Vấn Hỗ Trợ
  • Điện thoại: 024.3647.2304
  • Fax: 024.3647.2305
  • Hotline:0912.287.252 / 0988.061.666 (Mr. Hồng)
  • Giao hàng toàn quốc
  • Thanh toán thẻ tiền mặt hoặc chuyển khoản
Thép Ống Mạ Kẽm | Thép ống Hòa Phát | Chất lượng giá rẻ
5 (100%) 1 vote

Thép ống mạ kẽm là ống thép được phủ một lớp kẽm trên bề mặt nhắm tăng độ sáng bóng, tính thẩm mỹ cũng như tăng độ bền, chống oxi hóa hay ăn mòn do môi trường, tăng tuổi thọ cho sản phẩm. Thép ống mạ tráng kẽm và thép ống mạ kẽm nhũng nóng được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí và công trình dân dụng.

Thép ống mạ kẽm
Thép ống mạ kẽm

Đặc điểm của thép ống mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm tùy theo chất lượng mạ kẽm mà tính chất và chất lượng thép cũng khác nhau như thép ống mạ tráng kẽm hay thép ống mạ kẽm nhúng nóng.

Mọi sản phẩm thép ống sau quá trình mạ kẽm đều phải đảm bảo chất lượng tiêu chuẩn theo các tiêu chuẩn cơ bản của một số nước công nghiệp phát triển như:

  • ASTM – tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ
  • JIS – tiêu chuẩn Nhật Bản
  • BS – tiêu chuẩn Anh
  • DIN – tiêu chuẩn Đức
  • GOST – tiêu chuẩn Nga.

Ưu điểm của thép ống mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm có những ưu điểm vượt trội như:

  • Lớp kẽm phũ bề mặt bền, bảo vệ cấu trúc thép bên trong. Chống ăn mòn, oxi hóa và các phản ứng hóa học của thép thông thường.
  • Ống thép mạ kẽm giúp tăng độ bền, tính thẩm mỹ của sản phẩm, tăng độ sáng, độ láng mịn cũng như độ bóng của sản phẩm
  • Chi phí sản xuất và bảo trì thấp: Với việc lớp mạ kẽm bị ăn mòn theo thời gian chỉ cần tiếp tục mạ phủ lớp kẽm tiếp theo để đảm bảo chất lượng sản phẩm luôn như mới.
  • Rút ngắn thời gian chế tạo và tuổi thọ cao: Với lớp phũ kẽm trên bề mặt ống thép mạ kẽm có tuổi thọ cao hơn rất nhiều ống thép thông thường trong cùng điều kiện môi trương, ngoài ra việc mạ kẽm cũng rất nhanh chóng và thuận tiện.
  • Thép ống mạ kẽm có độ bền cao, dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và hàn kết nối.
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm được ứng dụng trong các công trình xây dựng như: Làm hàng rào, khung nhà xưởng, làm giàn giáo, cột đèn chiếu sáng với nhiều ưu điểm vượt trội và tiện ích.

Thép ống mạ kẽm còn được sử dụng phổ biến trong công nghiệp như: Làm khung xe tải, chế tạo chi tiết máy, phụ tùng ô tô. Ngoài ra ống thép mạ kẽm còn được sử dụng trong sản xuất đồ dân dụng, trang trí nội thất…

Bảng quy cách thép ống mạ kẽm

Số thứ tựTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1Ø 21,2 x 1,1 x 6m63.27 16.22753.06217.85058.369
2Ø 21,2 x 1,2 x 6m63.5516.22757.60617.85063.366
3Ø 21,2 x 1,4 x 6m64.1 16.22766.53117.85073.184
4Ø 21,2 x 1,5 x 6m64.3716.22770.91217.85078.003
5Ø 21,2 x 1,8 x 6m65.1716.22783.89417.85092.283
6Ø 26,65 x 1,1 x 6m64.1616.22767.50417.85074.255
7Ø 26,65 x 1,4 x 6m65.2316.22784.86717.85093.354
8Ø 26,65 x 1,5 x 6m65.5816.22790.54717.85099.601
9Ø 26,65 x 1,8 x 6m66.6216.227107.42317.850118.165
10Ø 33,5 x 1,1 x 6m65.2716.22785.51617.85094.068
11Ø 33,5 x 1,4 x 6m66.6516.227107.91017.850118.701
12Ø 33,5 x 1,5 x 6m67.116.227115.21217.850126.733
13Ø 33,5 x 1,8 x 6m68.4416.227136.95617.850150.651
14Ø 42,2 x 1,1 x 6m66.6916.227108.55917.850119.414
15Ø 42,2 x 1,4 x 6m68.4516.227137.11817.850150.830
16Ø 42,2 x 1,5 x 6m69.0316.227146.530 17.850161.183
17Ø 48.1 x 1.2 x 6m68.3316.227135.17117.850148.688
18Ø 48.1 x 1.4 x 6m69.6716.227156.91517.850172.607
19Ø 48.1 x 1.5 x 6m610.3416.227167.78717.850184.566
20Ø 48.1 x 1.8 x 6m612.3316.227200.07917.850220.087
21Ø 48.1 x 2.0 x 6m613.6416.227221.336 17.850243.470
22Ø 48.1 x 2.3 x 6m615.5916.227252.97917.850278.277
23Ø 48.1 x 2.5 x 6m616.8716.227273.749 17.850301.124
24Ø 50.3 x 1.4 x 6m610.1316.227164.38017.850180.817
25Ø 50.3 x 1.8 x 6m612.9216.227209.65317.850230.618
26Ø 50.3 x 2.0 x 6m614.2916.227231.88417.850255.072
27Ø 50.3 x 2.3 x 6m616.3416.227265.14917.850291.664
28Ø 59.9 x 1.4 x 6m612.1216.227196.67117.850216.338
29Ø 59.9 x 1.5 x 6m612.9616.227210.30217.850231.332
30Ø 59.9 x 1.8 x 6m615.4716.227251.032 17.850276.135
31 Ø 59.9 x 2.0 x 6m617.1316.227277.96917.850305.765
32Ø 59.9 x 2.3 x 6m619.616.227318.04917.850349.854
33Ø 29.9 x 2.5 x 6m621.2316.227344.499 17.850378.949
34Ø 59.9 x 3.0 x 6m625.2616.227409.894 17.850450.883
35Ø 59.9 x 3.2 x 6m626.8516.227435.69517.850479.264
36Ø 75.6 x 1.5 x 6m616.4516.227266.93417.850293.628
37 Ø 75.6 x 1.8 x 6m619.6616.227319.023 17.850350.925
38Ø 75.6 x 2.0 x 6m621.7816.227353.42417.850388.766
39Ø 75.6 x 2.3 x 6m624.5916.227399.02217.850438.924
40Ø 75.6 x 2.5 x 6m624.9516.227404.86417.850445.350
41Ø 75.6 x 3.0 x 6m632.2316.227522.99617.850575.296
42Ø 88.3 x 1.5 x 6m619.2716.227312.69417.850343.964
43Ø 88.3 x 1.8 x 6m623.0416.227373.87017.850411.257
44Ø 88.3 x 2.0 x 6m625.5416.227414.43817.850455.881
45Ø 88.3 x 2.3 x 6m629.2716.227474.96417.850522.461
46Ø 88.3 x 2.5 x 6m631.7416.227515.04517.850566.549
47Ø 88.3 x 2.8 x 6m635.4216.227574.76017.850632.236
48 Ø 88.3 x 3.0 x 6m637.9716.227616.13917.850677.753
49Ø 113.5 x 1.8 x 6m629.7516.227482.75317.850531.029
50Ø 113.5 x 2.0 x 6m63316.227535.49117.850589.040
51Ø 113.5 x 2.3 x 6m637.8416.227614.03017.850675.433
52Ø 113.5 x 2.5 x 6m641.0616.227666.281 17.850732.909
53Ø 113.5 x 2.9 x 6m647.48416.227770.52317.850847.575
54Ø 113.5 x 3.0 x 6m649.0516.227795.93417.850875.528

Bảng khối lượng ống thép mạ kẽm

Mua thép ống mạ kẽm

Thép Hồng Phát là đơn vị cung cấp thép ống, thép ống đen, thép ống mạ kẽm chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế. Với đội ngũ giao hàng chuyên nghiệp, chúng tôi cung cấp sản phẩm, dịch vụ giao hàng nhanh chóng tới tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí và giá thành thấp nhất.

Liên hệ Hotline: 0988.061.666 hoặc Email: hong@thephongphat.com để được tư vấn và nhận báo giá mới nhất!

 

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Ống Mạ Kẽm | Thép ống Hòa Phát | Chất lượng giá rẻ”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *