Thép hộp, thép ống, thép hình Hòa Phát | Bảng giá thép Hòa Phát mới nhất

Thép hộp, thép ống, thép hình Hòa Phát | Bảng giá thép Hòa Phát mới nhất
5 (100%) 2 votes

Thép Hòa Phát là một trong những loại thép được ưa chuộng nhất hiện nay với các loại sản phẩm như thép hộp hòa phát, thép ống hòa phát, thép xây dựng Hòa Phát. Để hiển rõ hơn về các loại sản phẩm thép Hòa Phát, cũng như giá thép Hòa Phát trên thị trường hiện nay hãy cùng tìm hiểu qua bài viết sau đây.

Thép Hòa Phát là một trong những nhà cung cấp thép hàng đầu Việt Nam hiện nay
Thép Hòa Phát là một trong những nhà cung cấp thép hàng đầu Việt Nam hiện nay (Nguồn ảnh: Internet)

Được sản xuất theo dây chuyền hiện đại của Danieli Italia cùng với  quy trình đặt hàng khắt khe về thành phần hóa học của phôi thép các sản phẩm thép Hòa Phát luôn đạt được chất lượng cao, đáp ứng những yêu cầu khắt khe của người dùng nhằm đáp ứng các nhu câu sử dụng thép Hòa Phát trong xây dựng cũng như sản xuất cơ khí, chế tạo hiện nay.

Thép hộp Hòa Phát

Thép hộp Hòa Phát là một trong những dòng sản phẩm được tiêu thụ nhiều trong thời gian qua với hai lọai sản phẩm chính đó là thép hộp đen Hòa Phátthép hộp mạ kẽm Hòa Phát. Kèm theo đó thép hộp vuông Hòa Phát thép hộp chữ nhật Hòa Phát được sản suất theo tiêu chuẩn: JIS G3101 , STK 400, ASTM A500…  và các loại mac thép thông dụng:   SS400, Q235B, CT3 …

Các sản phẩm thép hộp Hòa Phát đều có chiêu dài tiêu chuẩn là: 6m, 9m và 12m

Thép hộp Hòa Phát, thép hộp đen Hòa Phát, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Thép hộp Hòa Phát, thép hộp đen Hòa Phát, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát (Nguồn ảnh: Internet)

Thép hộp đen Hòa Phát

Thép hộp đen Hòa Phát được sản xuất trong quá trính cán nóng theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản, tiêu chuẩn mac thép này có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và oxi hóa khá tốt.

Thép hộp đen Hòa Phát thường được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng bởi chất lượng, độ bền tốt và giá cả phải chăng. Ngoài ra thép hộp đen Hòa Phát thường được dùng trong chế tạo và gia công cơ khí, đồ gia dụng, nội thất…

Thép hộp đen Hòa Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn: JIS G3101 , STK 400, ASTM A500…
Thép hộp đen Hòa Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn: JIS G3101 , STK 400, ASTM A500…

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Các sản phẩm thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được sản xuất theo phương phát mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng, cho chất lượng tốt, độ bền cao, chống oxi hóa tốt trong môi trường khắc nghiệt.

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là loại thép hộp có độ bền cao, chống chịu ăn mòn tốt nên thường được dùng trong các công trình yêu cầu chất lượng cao, môi trường khắc nghiệt có độ ẩm cao, oxi hóa như các công trình cầu cảng biển, công trình thủy lợi…

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát luôn là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát luôn là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng (Nguồn ảnh: Internet)

Barem thép hộp Hòa Phát

Thép Hồng Phát chúng tôi cung cấp tới cho quý khách hàng bảng brem thép hộp Hòa Phát chính xác nhất, giúp các bạn nhanh chóng tra cứu trọng lượng các loại sản phẩm thép hộp tiêu chuẩn do Thép Hòa Phát cung cấp.

Barem thép hộp Hòa Phát tiêu chuẩn chính xác nhất
Barem thép hộp Hòa Phát tiêu chuẩn chính xác nhất
Barem thép hộp Hòa Phát tiêu chuẩn chính xác nhất
Barem thép hộp Hòa Phát tiêu chuẩn chính xác nhất

Thép Hồng Phát cung cấp barem thép hộp Hòa Phát chính xác nhất.

Bảng giá thép hộp Hòa Phát

Sau đây là bảng giá thép hộp đen Hòa Phátbảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát theo mức giá Thép Hòa Phát cung cấp.

Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát

STTTên sản phẩm Độ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1□ 100 x 100 x 2.0 x 6m636.7814.136519.92215.550571.914
2□ 100 x 100 x 2.5 x 6m645.6914.136645.874 15.550710.461
3□ 100 x 100 x 2.8 x 6m650.9814.136720.65315.550792.719
4□ 100 x 100 x 3.0 x 6m654.4914.136770.27115.550847.298
5□ 100 x 100 x 3.2 x 6m657.9714.136819.46415.550901.410
6□ 100 x 100 x 3.5 x 6m663.1714.136892.97115.550982.268
7□ 100 x 100 x 3.8 x 6m668.33 14.136965.913 15.5501.062.504
8□ 100 x 100 x 4.0 x 6m671.7414.1361.014.11715.550 1.115.528
9□ 100 x 150 x 2.0 x 6m646.214.136653.08315.550718.392
10 □ 100 x 150 x 2.5 x 6m657.4614.136812.25515.550893.480
11 □ 100 x 150 x 2.8 x 6m664.17 14.136907.10715.550997.818
12 □ 100 x 150 x 3.0 x 6m668.6214.136970.01215.5501.067.014
13□ 100 x 150 x 3.2 x 6m673.0414.1361.032.493 15.5501.135.743
14□ 100 x 150 x 3.5 x 6m679.6614.1361.126.07415.5501.238.681
15 □ 100 x 150 x 3.8 x 6m686.2314.1361.218.94715.5501.340.842
16□ 100 x 150 x 4.0 x 6m690.5814.1361.280.43915.5501.408.483
17□ 150 x 150 x 2.0 x 6m655.6214.136786.24415.550864.869
18 □ 150 x 150 x 2.5 x 6m669.2414.136978.77715.5501.076.654
19□ 150 x 150 x 2.8 x 6m677.3614.1361.093.56115.5501.202.917
20□ 150 x 150 x 3.0 x 6m682.7514.1361.169.754 15.5501.286.729
21□ 150 x 150 x 3.2 x 6m688.1214.1361.245.66415.5501.370.231
22□ 150 x 150 x 3.5 x 6m696.1414.1361.359.03515.5501.494.939
23□ 150 x 150 x 3.8 x 6m6104.1214.1361.471.84015.5501.619.024
24□ 150 x 150 x 4.0 x 6m6109.4214.1361.546.76115.5501.701.437
25□ 100 x 200 x 2.0 x 6m655.6214.136786.24415.550864.869
26□ 100 x 200 x 2.5 x 6m669.2414.136978.77715.5501.076.654
27□ 100 x 200 x 2.8 x 6m677.3614.1361.093.56115.5501.202.917
28□ 100 x 200 x 3.0 x 6m682.7514.1361.169.754 15.5501.286.729
29□ 100 x 200 x 3.2 x 6m688.1214.1361.245.66415.5501.370.231
30 □ 100 x 200 x 3.5 x 6m696.1414.1361.359.03515.5501.494.939
31□ 100 x 200 x 3.8 x 6m6104.1214.1361.287.23615.5501.415.959
32□ 100 x 200 x 4.0 x 6m6109.4214.1361.546.76115.5501.701.437

 

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

STT Tên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1 □ 13 x 26 x 1.0 x 6m63.4516.22755.98317.85061.581
2 □ 13 x 26 x 1.1 x 6m63.7716.22761.176 17.85067.293
3□ 13 x 26 x 1.4 x 6m64.716.22776.26717.85083.894
4□ 14 x 14 x 1.0 x 6m 62.4116.22739.10717.85043.018
5□ 14 x 14 x 1,1 x 6m62.63 16.22742.67717.85046.945
6□ 14 x 14 x 1,4 x 6m63.2516.22752.73817.85058.012
7 □ 16 x 16 x 1,0 x 6m62.7416.22744.46217.85048.908
8□ 16 x 16 x 1,1 x 6m63.04 16.22749.330 17.85054.263
9□ 16 x 16 x 1,4 x 6m63.78 16.22761.33817.85067.472
10□ 20 x 20 x 1.0 x 6m63.5416.22757.44417.85063.188
11□ 20 x 20 x 1.1 x 6m 63.8716.22762.798 17.85069.078
12□ 20 x 20 x 1.4 x 6m64.8316.22778.37617.85086.214
13□ 20 x 40 x 1.0 x 6m65.4316.22788.11317.85096.924
14□ 20 x 40 x 1.4 x 6m67.4716.227121.216 17.850133.337
15□ 20 x 40 x 1.8 x 6m69.4416.227153.18317.850168.501
16□ 25 x 25 x 1,0 x 6m64.4816.22772.69717.85079.967
17□ 25 x 25 x 1,1 x 6m64.9116.22779.675 17.85087.642
18 □ 25 x 25 x1,2 x 6m65.3316.22786.49017.85095.139
19□ 25 x 50 x 1,0 x 6m66.8416.227110.99317.850122.092
20□ 25 x 50 x 1.4 x 6m67.4516.227120.89117.850132.980
21□ 25 x 50 x 1.8 x 6m611.9816.227194.39917.850213.839
22□ 25 x 25 x 1,8 x 6m67.7516.227125.75917.850138.335
23□ 25 x 25 x 2,0 x 6m613.23 16.227214.68317.850236.152
24□ 30 x 30 x 1,0 x 6m65.4316.22788.11317.85096.924
25□ 30 x 30 x 1,1 x 6m65.9416.22796.38817.850106.027
26□ 30 x 30 x 1,4 x 6m67.4716.227121.21617.850133.337
27□ 30 x 30 x 1.8 x 6m614.5316.227235.77817.850259.356
28□ 30 x 60 x 1.0 x 6m68.25 16.227133.87317.850147.260
29 □ 30 x 60 x 1.1 x 6m69.0516.227146.854 17.850161.540
30□ 30 x 60 x 1.4 x 6m611.43 16.227185.475 17.850204.022
31□ 30 x 60 x 2.0 x 6m616.0516.227260.443 17.850286.488
32□ 40 x 80 x 1.1 x 6m610.0916.227163.73017.850180.103
33□ 40 x 80 x 1.4 x 6m615.3816.227249.571 17.850274.528
34□ 40 x 80 x 1.8 x 6m619.6116.227318.21117.850350.033
35□ 40 x 80 x 2.0 x 6m621.716.227352.12617.850387.338
36□ 40 x 40 x 1.0 x 6m67.3116.227118.61917.850130.481
37□ 40 x 40 x 1.1 x 6m68.0216.227130.14117.850143.155
38□ 40 x 40 x 1.4 x 6m610.1116.227164.055 17.850180.460
39□ 40 x 40 x 2.0 x 6m614.1716.227229.93717.850252.930
40□ 50 x 50 x 1.1 x 6m610.0916.227163.730 17.850180.103
41□ 50 x 50 x 1.4 x 6m612.7416.227206.73217.850227.405
42□ 50 x 50 x 1.8 x 6m616.2216.227263.20217.850289.522
43□ 50 x 50 x 2.0 x 6m617.9416.227291.11217.850320.224
44□ 50 x 100 x 1.4 x 6m619.3316.227313.66817.850345.035
45□ 50 x 100 x 1.5 x 6m620.68 16.227335.57417.850369.132
46□ 50 x 100 x 1.8 x 6m623.0116.227373.38317.850410.722
47 □ 50 x 100 x 2.0 x 6m627.34 16.227443.64617.850488.011
48□ 60 x 60 x 1.8 x 6m615.3816.227249.57117.850274.528
49□ 60 x 60 x 1.8 x 6m619.61 16.227318.21117.850350.033
50□ 60 x 60 x 2.0 x 6m621.7 16.227352.12617.850387.338
51□ 60 x 120 x 1.5 x 6m624.93 16.227404.539 17.850444.993
52□ 60 x 120 x 1.8 x 6m629.7916.227483.40217.850531.743

Lưu ý: Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chỉ mang tính chất tham khảo, giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát công ty Thép Hồng Phát bán ra có thể khác, tùy theo từng loại sản phẩm và khối lượng đơn hàng.

Để biết thông tin chi tiết và nhận báo thép hộp đen Hòa Phát mới nhất vui lòng liên hệ Hotline: 0988.061.666 hoặc Email: hong@thephongphat.com để được tư vấn và báo giá!

Mua thép hộp Hòa Phát tại Hà Nội

Thép hộp Hòa Phát được phân phối trên toàn quốc và xuất khẩu sang các thị trường nước ngoài. Trong đó Thép Hồng Phát đang cung cấp các loại thép hộp Hòa Phát tại Hà Nội, là đại lý chính thức của thép Hòa Phát Hà Nội cung cấp các loại thép hộp Hòa Phát Hà Nội như thép hộp đen Hòa Phátthép hộp mạ kẽm Hòa Phát được chúng tôi cung cấp có giá thành tốt nhất và dịch vụ uy tín và chuyên nghiệp, giao hàng đến tận nơi khách hàng yêu cầu một cách nhanh nhất.

Liên hệ ngay Hotline: 0988.061.666 hoặc Email: hong@thephongphat.com để được tư vấn mua hàng và nhận báo giá chi tiết mới nhất!

Thép ống Hòa Phát

Cũng như thép hộp, thép ống Hòa Phát được ứng dụng và sử dụng trong các công trình dân sinh, xây dựng cơ sở hạ tầng, đường ống dẫn dầu khí, chất lỏng…

Thép ống Hòa Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn:   ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C,,,  API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN

Thép ống Hòa Phát luôn vươn tới đỉnh cao chất lượng
Thép ống Hòa Phát luôn vươn tới đỉnh cao chất lượng

Barem thép ống hòa phát

Nhằm giúp quý khách hàng tính toán trọng lượng ống thép Hòa Phát nhanh chóng và chính xác nhất, chúng tôi cung cấp bảng brem thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn. Hãy cùng tham khảo.

Barem thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn chính xác nhất
Barem thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn chính xác nhất
Barem thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn chính xác nhất
Barem thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn chính xác nhất

Thép hình Hòa Phát

Thép hình Hòa Phát là các loại thép hình H, I, U, V được tập đoàn Hòa Phát sản suất và cung cấp theo tiêu chuẩn: SS400: JISG3101, 3010, SB410, ATSM A36, CT3…

Sản phẩm thép hình Hòa Phát gồm nhiều loại sản phẩm như thép hình cán nóng, thép hình dập nguội và thép hình mạ kẽm Hòa Phát.

Thép hình mạ kẽm Hòa Phát thường là những sản phẩm thép hình được sản xuất qua quá trình mạ kẽm núng nóng, các loại sản phẩm này có chất lượng và độ bền cực tốt, chống ăn mòn trong điều kiện khắc nhiệt cũng như chịu áp lực cao, ít cong vênh và biến dạng. Thép hình mạ kẽm Hòa Phát được dùng trong các công trình xây dựng ngoài biển, dàn khoan dầu, cầu cảng biết trong môi trường thời tiết khác nhiệt cũng như độ ăn mòn cao của muối biển.

Thép hình Hòa Phát tiêu chuẩn chất lượng tại Hà Nội
Thép hình Hòa Phát tiêu chuẩn chất lượng tại Hà Nội (Nguồn ảnh: Internet)

Bảng giá thép hình Hòa Phát

Bảng giá thép hình H Hòa Phát

Thứ TựTên Sản PhẩmĐộ DàiTrọng LượngGiá Chưa VAT (đ/kg)Tổng Giá Chưa VATGiá Có VAT (đ/kg)Tổng Giá Có VAT
1 H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m12206.412.7272.626.85314.0002.889.538
2 H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m12285.612.7273.634.83114.0003.998.314
3H 150 x 150 x 7 x 10 x 12m1237812.7274.810.806 14.0005.291.887
4 H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m12484.813.1826.390.63414.500 7.029.697
5H 200 x 200 x 8 x 12 x 12m12598.812.7277.620.92814.0008.383.020
6 H 250 x 250 x 9 x 14 x 12m12868.812.727 11.057.21814.00012.162.939
7 H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m12112812.90914.561.35214.20016.017.487
8H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m12956.413.09112.520.23214.40013.772.256
9 H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m12164413.09121.521.60414.40023.673.764
10H 400 x 400 x 13 x 21 x 12m12206413.18227.207.64814.500 29.928.413
11H 440 x 300 x 11 x 18 x 12m12148813.18219.614.816 14.500 21.576.298

Bảng giá thép hình I Hòa Phát

Thứ TựTên Sản PhẩmĐộ dài (m)Trọng Lượng (kg)Giá Chưa VAT (đ/kg)Tổng Giá Chưa VATGiá Có VAT (đ/kg)Tổng Giá Có VAT
1 I 100 x 55 x 4.5 x 6m656.8 13.273753.90614.600829.297
2 I 120 x 64 x 4.8 x 6m66913.273915.83714.600 1.007.421
3I 150 x 75 x 5 x 7 x 12m1216812.0912.031.28813.3002.234.417
4 I 194 x 150 x 6 x 9 x 12m12367.212.727 4.673.35414.0005.140.690
5I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m12255.612.727 3.253.02114.0003.578.323
6 I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m12355.212.8184.552.95414.1005.008.249
7I 294 x 200 x 8 x 12 x 12m12681.612.9098.798.774 14.2009.678.652
8 I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m12440.412.9095.685.12414.2006.253.636
9I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m12595.213.1827.845.92614.5008.630.519
10 I 390 x 300 x 10 x 16 x 12m12128413.18216.925.68814.50018.618.257

Bảng giá thép hình U Hòa Phát

Thứ tựTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kgTổng giá có VAT
1U 80 x 36 x 4.0 x 6m642.312.273519.14813.500571.063
2 U 100 x 46 x 4.5 x 6m651.5412.273632.55013.500695.805
3U 120 x 52 x 4.8 x 6m662.412.273765.83513.500842.419
4U 140 x 58 x 4.9 x 6m673.812.273905.74713.500996.322
5U 150 x 75 x 6.5 x 12m12232.212.2732.849.79113.5003.134.770
6U 160 x 64 x 5 x 12m1217412.2732.135.50213.5002.349.052
7U 180 x 74 x 5.1 x 12m12208.812.2732.562.60213.5002.818.863
8U 200 x 76 x 5.2 x 12m12220.812.7272.810.12214.000 3.091.134
9U 250 x 78 x 7.0 x 12m1233012.7274.199.91014.000 4.619.901
10U 300 x 85 x 7.0 x 12m1241413.1825.457.34814.5006.003.083
11U 400 x 100 x 10.5 x 12m1270813.1829.332.85614.50010.266.142

Bảng giá thép hình V Hòa Phát

Thứ tựTên sản phẩmĐộ dài (m)Khối lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1V 30 x 30 x 3 x 6m68.1612.00097.92013.200 107.712
2V 40 x 40 x 4 x 6m614.52 12.000174.240 13.200 191.664
3V 50 x 50 x 3 x 6m613.9211.820164.53413.002180.988
4 V 50 x 50 x 4 x 6m618.311.820216.30613.002237.937
5V 50 x 50 x 5 x 6m622.6211.820267.36813.002294.105
6V 50 x 50 x 6 x 6m626.5811.820 314.176 13.002345.593
7V 60 x 60 x 4 x 6m621.7813.182 287.10414.500 315.814
8 V 60 x 60 x 5 x 6m627.313.182 359.86914.500 395.855
9V 63 x 63 x 5 x 6m628.8613.182 380.433 14.500 418.476
10V 63 x 63 x 6 x 6m634.3213.182 452.406 14.500 497.647
11V 70 x 70 x 6 x 6m638.3413.182 505.39814.500 555.938
12V 75 x 75 x 6 x 6m641.3413.182 544.94414.500 599.438
13V 70 x 70 x 7 x 6m644.3413.182 584.49014.500 642.939
14V 75 x 75 x 7 x 6m647.7613.182 629.57214.500 692.530
15V 80 x 80 x 6 x 6m644.1613.182 582.117 14.500 640.329
16V 80 x 80 x 7 x 6m651.0613.182 673.07314.500 740.380
17V 80 x 80 x 8 x 6m657.913.182 763.238 15.200839.562
18V 90 x 90 x 6 x 6m650.113.818692.28215.200761.510
19V 90 x 90 x 7 x 6m1257.8413.818799.233 15.200879.156
20V 100 x 100 x 8 x 6m1273.213.8181.011.478 15.2001.112.625
21V 100 x 100 x 10 x 6m1290.613.8181.251.91115.2001.377.102
22 V 120 x 120 x 8 x 12m12176.413.8182.437.495 15.2002.681.245
23V 120 x 120 x 10 x 12m12219.1213.8183.027.80015.2003.330.580
24V 120 x 120 x 12 x 12m12259.213.8183.581.62615.2003.939.788
25V 130 x 130 x 10 x 12m1223713.8183.274.86615.2003.602.353
26V 130 x 130 x 12 x 12m12280.813.8183.880.09415.2004.268.104
27V 150 x 150 x 10 x 12m12274.813.8183.797.18615.2004.176.905
28V 150 x 150 x 12 x 12m12327.613.8184.526.77715.2004.979.454
29V 150 x 150 x 15 x 12m12405.613.8185.604.58115.2006.165.039
30V 175 x 175 x 15 m 12m12472.813.8186.533.15015.2007.186.465
31V 200 x 200 x 15 x 12m12543.613.8187.511.46515.2008.262.611
32V 200 x 200 x 20 x 12m12716.413.8189.899.21515.20010.889.137
33V 200 x 200 x 25 x 12m1288813.81812.270.38415.20013.497.422

Lưu ý: Bảng giá thép hình Hòa Phát chỉ mang tính chất tham khảo, để nhận báo giá thép hình Hòa Phát mới nhất vui lòng liên hệ Email: hong@thephongphat.com

Thép xây dựng Hòa Phát

Nói đến thép Hòa Phát không thể không nhắc đến thép xây dựng Hòa Phát, đây là sản phẩm chính, chủ đạo của tập đoàn Hòa Phát, các sản phẩm thép xây dựng Hòa Phát được tiêu thụ rất lớn cũng là sản phẩm thép được ưa chuộng nhất hiện nay dù trên thị trường có rất nhiều loại sản phẩm thép cạnh tranh như: Thép Việt Nhật, Thép Việt Úc, Thép Việt Ý, Thép Pmina…

Thép xây dựng Hòa Phát là sản phẩm thép chất lượng hàng đầu Việt Nam
Thép xây dựng Hòa Phát là sản phẩm thép chất lượng hàng đầu Việt Nam (Nguồn ảnh: Internet)

Những ưu điểm vượt trội của thép xây dựng Hòa Phát

  • Sắt thép Hòa Phát sản xuất trên dây chuyền hiện đại
  • Sắt thép xây dựng Hòa Phát có độ bền cao, chất ượng tốt
  • Thép xây dựng Hòa Phát có giả cả hợp lý, phải chăng

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát

BẢNG GIÁ THÉP HÒA PHÁT HÔM NAY

ĐG
Đ/KG
TÊN HÀNG DVT KL/ CÂY
Thép cuộn Hòa Phát Ø 6 Kg 9,850
Thép cuộn Hòa Phát Ø 8 Kg 9,850
Thép cây Hòa Phát Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 9,800
Thép cây Hòa Phát  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 9,700
Thép cây Hòa Phát  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 9,700
Thép Hòa Phát Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 9,700
Thép Hòa Phát Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 9,700
Thép Hòa Phát Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 9,700
Thép Hòa Phát Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 9,700
Thép Hòa Phát Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 9,700
Thép Hòa Phát Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 9,700
Thép Hòa Phát Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 9,700

Mua thép Hòa Phát ở đâu Hà Nội

Là đại lý chính thức của Thép Hòa Phát, công ty TNHH Thép Hồng Phát chuyên cung cấp các loại sản phẩm thép hộp, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép ống, thép hình tiêu chuẩn chất lượng, kích thước đa dạng, trữ lượng lớn, giao hàng nhanh chóng đến nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.

Liên hệ ngay Hotline: 0988.061.666 hoặc Email: hong@thephongphat.com để được tư vấn và báo giá chi tiết!

Nguồn: http://thephongphat.vn/

Xem thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *