Thép Chế Tạo | Thép Tròn C45 | Chất Lượng - Giá Rẻ Nhất Tại Hà Nội

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.

Bảng khối lượng thép chế tạo

Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng
(Kg)
Thép Chế Tạo S45C-40Cr-SMn…
1 S45C F 12 x 6m 6 5,7
2 S45C F14x6.05m 6,05 7,6
3 S45C F16 x 6m 6 9,8
4 S45C F 18 x 6 m 6 12,2
5 S45C F 20 x 6m 6 15,5
6 S45C F 22 x 6m 6 18,5
7 S45C F 24 x 6m 6 21,7
số 8 S45C F 25 x 6m 6 23,5
9 S45C F 25 x 6m 6 29,5
10 S45C F 30 x 6 m 6 33,7
11 S45C F 35 x 6m 6 46
12 S45C F 36 x 6m 6 48,5
13 S45C F 40 x 6m 6 60,01
14 S45C F 42 x 6m 6 66
15 S45C F 45 x 6m 6 75,5
16 S45C F 50 x 6.0 m 6 92,4
17 S45C F 55 x 6m 6 113
18 S45C F 55 x 6m 6 135
19 S45C F 55 x 6m 6 158,9
20 S45C F 55 x 6m 6 183
21 S45C F 55 x 6m 6 211,01
22 S45C F 80 x 6,25m 6,25 237,8
23 S45C F 80 x 6,25m 6,03 273
24 S45C F 80 x 6,25m 5,96 297,6
25 S45C F 95 x 6m 6 334,1
26 S45C F 100 x 6m 6 375
27 S45C F 130 x 6,03 m 6,03 637
28 S45C F 120 x 5.92m 5,92 525,6
29 S45C F110 6,04 450.01
30 S45C F 140 x 6m 6 725
31 S45C F 150 x 6m 6 832,32
32 S45C F 180 6 1.198,56
33 S45C F200 6 1.480,8
34 S45C F230-F300 1
35 C10, C20, C30 F6-F60 1
36 SMn440 (430; 420; 415) F60 -F320 1
37 SCM440; SCM 415 F40 – F200 1

Bảng khối lượng thép chế tạo

Thép Hồng Phát cung cấp thép chế tạo chất lượng đạt tiêu chuẩn: S45C-40Cr-SMn với giá thành cực tốt. Liên hệ Hotline: 0988.061.666 để được tư vấn và nhận báo giá mới nhất các loại sản phẩm thép chế tạo.