Thép C45 là gì? Thông số kỹ thuật mác thép C45

Thép C45 là gì? Thông số kỹ thuật mác thép C45
4.6 (91.11%) 9 votes

Thép C45 là gì? Thông số kỹ thuật thép C45, đặc điểm, tính chất và đặc tính cơ học của thép C45 như thế nào? Tại sao mác thép C45 lại được ứng dụng và sử dụng rộng rãi, hãy cùng tìm hiểu qua bài viết sau đây!

Thép C45 là gì? Đặc điểm, tính chất và đặc tính cơ học của thép C45
Thép C45 là gì? Đặc điểm, tính chất và đặc tính cơ học của thép C45 (Nguồn ảnh: Internet)

Thép C45 là gì?

Thép C45 là thép Carbon có hàm lượng Carbon là 0,45% (0,45%C), ngoài ra loại thép này còn chứa các tạp chất khác như silic, mangan, lưu huỳnh, crom, phốt pho, đồng, niken…

Mác C45: Chữ “C” là kí hiệu của thép Cacbon, trong đó “45” có nghĩa là mác thép chưa hàm lượng C là 0,45%.

Thép C45 là gì? Đặc điểm, tính chất và đặc tính cơ học của thép C45
Thép C45 là gì? Đặc điểm, tính chất và đặc tính cơ học của thép C45 (Nguồn ảnh: Internet)

Đặc điểm và tính chất của thép C45

Thành phần hóa học của thép C45

Mác thép C (%) min-max Si (%) min-max Mn (%) min-max P (%) tối đa S (%) tối đa Cr (%) min-max
C45 0,42-0,50 0,15-0,35 0,50-0,80 0,025 0,025 0,20-0,40

Đặc tính cơ học của thép C45

Mác thép Điều kiện Yield Strength (Mpa) Sức căng (Mpa) Elon-gation A5 (%) Độ cứng HRC Nhiệt độ Benda- khả năng Độ dày danh nghĩa, t
1.95mm≤t≤10.0mm
Cán Nung
C45 Cán 460 750 18 58 820 Bán kính uốn cong (≤90 °) 2,0 x t 1,0 × t
Nung 330 540 30 55 860
Nước ngập nước 2270
Dầu ngập 1980

Chỉ số cấp bền thép C45

Mác thép Tiêu chuẩn
Độ bên đứt
σb (Mpa)

Độ bền đứt
σc (Mpa)

Độ giãn dài tương đối
δ (%)

Độ cứng
HRC
C45 TCVN 1766-75 610 360 16 23

Ở điều kiện bình thường thép C45 có độ cứng HRC là 23, trong trường hợp yêu cầu cần thép có độ cứng cao hơn người ta sử dụng phương pháp tôi, ram để tăng độ cứng của thép C45.

Tùy theo độ cứng cần sử dụng, người ta có thể sử dụng phương pháp tôi dầu, tôi nước hoặc tôi cao tần trong các điều kiện thích hợp để có độ cứng mong muốn.

Ứng dụng của thép C45

Thép mác C45 được ứng dụng và sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng và công nghiệp hiện nay bởi cơ tính (độ bền, độ cứng, dộ dẻo,…) rất phù hợp cho gia công cơ khí, chế tạo chi tiết máy, xây dựng cầu đường, khung thép,… dễ dàng tôi, ram để đạt được độ cứng mong muốn.

Ngoài ra thép tròn C45 thường được dụng chế tạo, cán ren, bulong, làm chi tiết máy, chế tạo các loại trục, bánh răng, lốp bánh xe, trục, liềm, rùi, khoan gỗ làm việc, dao,…

Thép tròn C45 tiêu chuẩn giá rẻ tại hà Nội
Thép tròn C45 tiêu chuẩn giá rẻ tại hà Nội (Nguồn ảnh: Internet)

Bảng giá thép tròn C45

Thép Hồng Phát cung cấp bảng giá thép tròn C45 mới nhất.

Thứ tựTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1Thép tròn chế tạo S45C: F14 x 6m67.5412.27392.53813.500101.792
2Thép tròn chế tạo S45C: F16 x 6m69.812.273120.27513.500132.303
3Thép tròn chế tạo S45C: F18 x 6m612.212.273149.73113.500164.704
4Thép tròn chế tạo S45C: F20 x 6m615.212.273186.55013.500205.205
5Thép tròn chế tạo S45C: F25 x 6m62412.273294.55213.500324.007
6Thép tròn chế tạo S45C: F30 x 6m633.712.273413.60013.500454.960
7Thép tròn chế tạo S45C: F32 x 6m638.512.273472.511 13.500519.762
8Thép tròn chế tạo S45C: F35 x 6m646.512.273570.695 13.500627.764
9Thép tròn chế tạo S45C: F40 x 6m66012.273736.38013.500810.018
10Thép tròn chế tạo S45C: F42 x 6m66212.273760.926 13.500837.019
11Thép tròn chế tạo S45C: F45 x 6m676.512.273938.88513.5001.032.773
12Thép tròn chế tạo S45C: F60 x 6m6135.512.2731.662.99213.5001.829.291
13Thép tròn chế tạo S45C: F75 x 6m6211.0112.2732.589.72613.5002.848.698
14Thép tròn chế tạo S45C: F80 x 6m6237.812.2732.918.51913.5003.210.371
15Thép tròn chế tạo S45C: F85 x 6m627312.2733.350.52913.5003.685.582
16Thép tròn chế tạo S45C: F90 x 6m6279.612.2733.431.53113.5003.774.684
17Thép tròn chế tạo S45C: F100 x 6m637512.2734.602.375 13.5005.062.613
18Thép tròn chế tạo S45C: F110 x 6m6450.0112.2735.522.97313.5006.075.270
19Thép tròn chế tạo S45C: F120 x 6m6525.612.2736.450.68913.5007.095.758
20Thép tròn chế tạo S45C: F130 x 6m663712.2737.817.90113.5008.599.691
21Thép tròn chế tạo S45C: F140 x 6m672512.2738.897.92513.5009.787.718
22Thép tròn chế tạo S45C: F160 x 6m6946.9812.27311.622.28613.50012.784.514

Lưu ý: Bảng giá thép tròn C45 chỉ mang tính chất tham khảo, giá thép công ty bán ra có thể khác, tùy loại kích thước cũng như số lượng.

Để biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ Hotline: 0988.061.666 hoặc Email: hong@thephongphat.com !

Thép Hồng Phát chuyên cung cấp thép tấm, thép tròn chế tạo C45, CT3, SS400… giá rẻ tại Hà Nội, hàng chất lượng, kích thước đa dạng, giao hàng nhanh chóng.

Nguồn: http://thephongphat.vn/

Xem thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *