Bảng giá thép hộp mới nhất 1/2018

5 (100%) 1 vote

Bảng giá thép hộp cập nhật mới nhất hôm nay 1/2018

Thép hộp, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm là những loại thép được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp. Những năm gần đây sản lượng tiêu thụ thép hộp ngày càng tăng mạnh. Để đáp ứng nhu cầu thị trường, chúng tôi cung cấp bảng giá thép hộp mới nhất hôm nay.

Bảng giá thép hộp đen

STTTên sản phẩm Độ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1□ 100 x 100 x 2.0 x 6m636.7814.136519.92215.550571.914
2□ 100 x 100 x 2.5 x 6m645.6914.136645.874 15.550710.461
3□ 100 x 100 x 2.8 x 6m650.9814.136720.65315.550792.719
4□ 100 x 100 x 3.0 x 6m654.4914.136770.27115.550847.298
5□ 100 x 100 x 3.2 x 6m657.9714.136819.46415.550901.410
6□ 100 x 100 x 3.5 x 6m663.1714.136892.97115.550982.268
7□ 100 x 100 x 3.8 x 6m668.33 14.136965.913 15.5501.062.504
8□ 100 x 100 x 4.0 x 6m671.7414.1361.014.11715.550 1.115.528
9□ 100 x 150 x 2.0 x 6m646.214.136653.08315.550718.392
10 □ 100 x 150 x 2.5 x 6m657.4614.136812.25515.550893.480
11 □ 100 x 150 x 2.8 x 6m664.17 14.136907.10715.550997.818
12 □ 100 x 150 x 3.0 x 6m668.6214.136970.01215.5501.067.014
13□ 100 x 150 x 3.2 x 6m673.0414.1361.032.493 15.5501.135.743
14□ 100 x 150 x 3.5 x 6m679.6614.1361.126.07415.5501.238.681
15 □ 100 x 150 x 3.8 x 6m686.2314.1361.218.94715.5501.340.842
16□ 100 x 150 x 4.0 x 6m690.5814.1361.280.43915.5501.408.483
17□ 150 x 150 x 2.0 x 6m655.6214.136786.24415.550864.869
18 □ 150 x 150 x 2.5 x 6m669.2414.136978.77715.5501.076.654
19□ 150 x 150 x 2.8 x 6m677.3614.1361.093.56115.5501.202.917
20□ 150 x 150 x 3.0 x 6m682.7514.1361.169.754 15.5501.286.729
21□ 150 x 150 x 3.2 x 6m688.1214.1361.245.66415.5501.370.231
22□ 150 x 150 x 3.5 x 6m696.1414.1361.359.03515.5501.494.939
23□ 150 x 150 x 3.8 x 6m6104.1214.1361.471.84015.5501.619.024
24□ 150 x 150 x 4.0 x 6m6109.4214.1361.546.76115.5501.701.437
25□ 100 x 200 x 2.0 x 6m655.6214.136786.24415.550864.869
26□ 100 x 200 x 2.5 x 6m669.2414.136978.77715.5501.076.654
27□ 100 x 200 x 2.8 x 6m677.3614.1361.093.56115.5501.202.917
28□ 100 x 200 x 3.0 x 6m682.7514.1361.169.754 15.5501.286.729
29□ 100 x 200 x 3.2 x 6m688.1214.1361.245.66415.5501.370.231
30 □ 100 x 200 x 3.5 x 6m696.1414.1361.359.03515.5501.494.939
31□ 100 x 200 x 3.8 x 6m6104.1214.1361.287.23615.5501.415.959
32□ 100 x 200 x 4.0 x 6m6109.4214.1361.546.76115.5501.701.437

Bảng giá thép hộp đen mới nhất

Thép Hộp đen
Báo giá thép hộp mới nhất

Bảng giá thép hộp mạ kẽm

STT Tên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1 □ 13 x 26 x 1.0 x 6m63.4516.22755.98317.85061.581
2 □ 13 x 26 x 1.1 x 6m63.7716.22761.176 17.85067.293
3□ 13 x 26 x 1.4 x 6m64.716.22776.26717.85083.894
4□ 14 x 14 x 1.0 x 6m 62.4116.22739.10717.85043.018
5□ 14 x 14 x 1,1 x 6m62.63 16.22742.67717.85046.945
6□ 14 x 14 x 1,4 x 6m63.2516.22752.73817.85058.012
7 □ 16 x 16 x 1,0 x 6m62.7416.22744.46217.85048.908
8□ 16 x 16 x 1,1 x 6m63.04 16.22749.330 17.85054.263
9□ 16 x 16 x 1,4 x 6m63.78 16.22761.33817.85067.472
10□ 20 x 20 x 1.0 x 6m63.5416.22757.44417.85063.188
11□ 20 x 20 x 1.1 x 6m 63.8716.22762.798 17.85069.078
12□ 20 x 20 x 1.4 x 6m64.8316.22778.37617.85086.214
13□ 20 x 40 x 1.0 x 6m65.4316.22788.11317.85096.924
14□ 20 x 40 x 1.4 x 6m67.4716.227121.216 17.850133.337
15□ 20 x 40 x 1.8 x 6m69.4416.227153.18317.850168.501
16□ 25 x 25 x 1,0 x 6m64.4816.22772.69717.85079.967
17□ 25 x 25 x 1,1 x 6m64.9116.22779.675 17.85087.642
18 □ 25 x 25 x1,2 x 6m65.3316.22786.49017.85095.139
19□ 25 x 50 x 1,0 x 6m66.8416.227110.99317.850122.092
20□ 25 x 50 x 1.4 x 6m67.4516.227120.89117.850132.980
21□ 25 x 50 x 1.8 x 6m611.9816.227194.39917.850213.839
22□ 25 x 25 x 1,8 x 6m67.7516.227125.75917.850138.335
23□ 25 x 25 x 2,0 x 6m613.23 16.227214.68317.850236.152
24□ 30 x 30 x 1,0 x 6m65.4316.22788.11317.85096.924
25□ 30 x 30 x 1,1 x 6m65.9416.22796.38817.850106.027
26□ 30 x 30 x 1,4 x 6m67.4716.227121.21617.850133.337
27□ 30 x 30 x 1.8 x 6m614.5316.227235.77817.850259.356
28□ 30 x 60 x 1.0 x 6m68.25 16.227133.87317.850147.260
29 □ 30 x 60 x 1.1 x 6m69.0516.227146.854 17.850161.540
30□ 30 x 60 x 1.4 x 6m611.43 16.227185.475 17.850204.022
31□ 30 x 60 x 2.0 x 6m616.0516.227260.443 17.850286.488
32□ 40 x 80 x 1.1 x 6m610.0916.227163.73017.850180.103
33□ 40 x 80 x 1.4 x 6m615.3816.227249.571 17.850274.528
34□ 40 x 80 x 1.8 x 6m619.6116.227318.21117.850350.033
35□ 40 x 80 x 2.0 x 6m621.716.227352.12617.850387.338
36□ 40 x 40 x 1.0 x 6m67.3116.227118.61917.850130.481
37□ 40 x 40 x 1.1 x 6m68.0216.227130.14117.850143.155
38□ 40 x 40 x 1.4 x 6m610.1116.227164.055 17.850180.460
39□ 40 x 40 x 2.0 x 6m614.1716.227229.93717.850252.930
40□ 50 x 50 x 1.1 x 6m610.0916.227163.730 17.850180.103
41□ 50 x 50 x 1.4 x 6m612.7416.227206.73217.850227.405
42□ 50 x 50 x 1.8 x 6m616.2216.227263.20217.850289.522
43□ 50 x 50 x 2.0 x 6m617.9416.227291.11217.850320.224
44□ 50 x 100 x 1.4 x 6m619.3316.227313.66817.850345.035
45□ 50 x 100 x 1.5 x 6m620.68 16.227335.57417.850369.132
46□ 50 x 100 x 1.8 x 6m623.0116.227373.38317.850410.722
47 □ 50 x 100 x 2.0 x 6m627.34 16.227443.64617.850488.011
48□ 60 x 60 x 1.8 x 6m615.3816.227249.57117.850274.528
49□ 60 x 60 x 1.8 x 6m619.61 16.227318.21117.850350.033
50□ 60 x 60 x 2.0 x 6m621.7 16.227352.12617.850387.338
51□ 60 x 120 x 1.5 x 6m624.93 16.227404.539 17.850444.993
52□ 60 x 120 x 1.8 x 6m629.7916.227483.40217.850531.743

Bảng giá thép hộp mạ kẽm mới nhất

 

Thép hộp mạ kẽm
Báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất

Trên đây là bảng giá thép hộp được cập nhập mới nhất 1/2018 

Giá thép hộp thay đổi liên tục, để nhận báo giá chính xác và rẻ nhất vui lòng liên hệ Hotline: 0988.061.666 hoặc Email: hong@thephongphat.com để biết thêm thông tin chi tiết.

Thép Hồng Phát là đơn vị cung cấp thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm chất lượng được nhập khẩu cũng như sản xuất từ các nhà máy lớn tại Việt Nam như: Thép Hòa Phát, Thép Việt Đức, Thép Việt Ý… Thép Hồng Phát với nhiều năm kinh nghiệm, là một trong những nhà cung cấp thép uy tín hàng đầu Việt Nam, nhiều năm qua được sư tin tưởng và tin cậy từ quý khách hàng. Thép Hồng Phát luôn đặt sự hài lòng của quý khách hàng làm mục tiêu quan trọng. Chúng tôi cung cấp những sản phẩm chất lượng tốt nhất và vận chuyển hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất. Hãy liên hệ ngay để có giá tốt nhất!

Xem thêm:

Nguồn: http://thephongphat.vn/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *