Bảng giá thép ống, báo giá thép ống đen, ống mạ kẽm mới nhất

Bảng giá thép ống, báo giá thép ống đen, ống mạ kẽm mới nhất
5 (100%) 2 votes

Bảng giá thép ống mới nhất cập nhật liên tục trong ngày.

Thép ống được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp cũng như xây dựng, với nhiều ưu điểm nỗi bật thép ống là một trong những loại thép quan trọng có sản lượng tiêu thụ rất lớn. Thép Hồng Phát cung cấp bảng giá thép ống đen và thép ống mạ kẽm tới quý khách hàng. Bảng giá thép ống được chúng tôi cập nhật liên tục trong ngày theo sự biến đổi của giá thép thị trường.

Bảng báo giá thép ống mới nhất
Bảng báo giá thép ống mới nhất

Bảng giá thép ống đen

STTTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1Ø 88.3 x 5.0 x 6m661.6314.409888.02715.850976.829
2Ø 88.3 x 5.2 x 6m663.9414.409921.31115.8501.013.443
3 Ø 88.3 x 5.5 x 6m667.3914.409971.02315.8501.068.125
4Ø 88.3 x 6.0 x 6m673.0714.4091.052.86615.8501.158.152
5Ø 113.5 x 1.8 x 6m629.75 14.409428.66815.850471.535
6Ø 113.5 x 2.0 x 6m63314.136466.48815.550513.137
7Ø 113.5 x 2.3 x 6m637.8414.136534.90615.550588.397
8 Ø 113.5 x 2.5 x 6m641.0614.136580.42415.550638.467
9Ø 113.5 x 2.8 x 6m645.8614.136648.27715.550713.105
10Ø 113.5 x 3.0 x 6m649.0514.136693.371 15.550762.708
11 Ø 113.5 x 3.2 x 6m652.2314.136738.32315.550812.156
12Ø 113.5 x 3.5 x 6m656.9714.136805.32815.550885.861
13Ø 113.5 x 3.8 x 6m661.6814.136871.908 15.550959.099
14Ø 113.5 x 4.0 x 6m664.8114.136916.15415.5501.007.770
15Ø 114.3 x 3.18 x 6m652.26 14.136738.74715.550812.622
16Ø 114.3 x 3.96 x 6m664.6814.136914.31615.5501.005.748
17Ø 114.3 x 4.78 x 6m677.4614.4091.094.97515.850 1.204.472
18 Ø 114.3 x 5.56 x 6m689.4614.5901.289.02916.0491.417.932
19Ø 141.3 x 3.96 x 6m680.46 14.5901.173.91116.0491.291.303
20Ø 141.3 x 4.78 x 6m696.5414.5901.408.51916.0491.549.370
21Ø 141.3 x 5.56 x 6m6111.6614.5901.629.11916.0491.792.031
22Ø 141.3 x 6.55 x 6m6130.6215.0451.905.74616.5502.096.320
23 Ø 168.3 x 3.96 x 6m696.24 15.0451.447.93116.5501.592.724
24Ø 168.3 x 4.78 x 6m6115.6215.0451.739.50316.5501.913.453
25Ø 168.3 x 5.56 x 6m6133.86 15.0451.739.50316.5502.215.316
26Ø 168.3 x 6.35 x 6m6152.1615.0452.289.24716.5502.518.172
27Ø 219.1 x 4.78 x 6m6151.5615.0452.280.22016.5502.508.242
28Ø 219.1 x 5.16 x 6m6163.3215.0452.457.14916.5502.702.864
29Ø 219.1 x 5.56 x 6m6175.6815.0452.643.10616.5502.907.416
30 Ø 219.1 x 6.35 x 6m6199.8615.0453.006.89416.5503.307.583

Bảng giá thép ống đen mới nhất

Bảng giá thép ống mạ kẽm

Số thứ tựTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1Ø 21,2 x 1,1 x 6m63.27 16.22753.06217.85058.369
2Ø 21,2 x 1,2 x 6m63.5516.22757.60617.85063.366
3Ø 21,2 x 1,4 x 6m64.1 16.22766.53117.85073.184
4Ø 21,2 x 1,5 x 6m64.3716.22770.91217.85078.003
5Ø 21,2 x 1,8 x 6m65.1716.22783.89417.85092.283
6Ø 26,65 x 1,1 x 6m64.1616.22767.50417.85074.255
7Ø 26,65 x 1,4 x 6m65.2316.22784.86717.85093.354
8Ø 26,65 x 1,5 x 6m65.5816.22790.54717.85099.601
9Ø 26,65 x 1,8 x 6m66.6216.227107.42317.850118.165
10Ø 33,5 x 1,1 x 6m65.2716.22785.51617.85094.068
11Ø 33,5 x 1,4 x 6m66.6516.227107.91017.850118.701
12Ø 33,5 x 1,5 x 6m67.116.227115.21217.850126.733
13Ø 33,5 x 1,8 x 6m68.4416.227136.95617.850150.651
14Ø 42,2 x 1,1 x 6m66.6916.227108.55917.850119.414
15Ø 42,2 x 1,4 x 6m68.4516.227137.11817.850150.830
16Ø 42,2 x 1,5 x 6m69.0316.227146.530 17.850161.183
17Ø 48.1 x 1.2 x 6m68.3316.227135.17117.850148.688
18Ø 48.1 x 1.4 x 6m69.6716.227156.91517.850172.607
19Ø 48.1 x 1.5 x 6m610.3416.227167.78717.850184.566
20Ø 48.1 x 1.8 x 6m612.3316.227200.07917.850220.087
21Ø 48.1 x 2.0 x 6m613.6416.227221.336 17.850243.470
22Ø 48.1 x 2.3 x 6m615.5916.227252.97917.850278.277
23Ø 48.1 x 2.5 x 6m616.8716.227273.749 17.850301.124
24Ø 50.3 x 1.4 x 6m610.1316.227164.38017.850180.817
25Ø 50.3 x 1.8 x 6m612.9216.227209.65317.850230.618
26Ø 50.3 x 2.0 x 6m614.2916.227231.88417.850255.072
27Ø 50.3 x 2.3 x 6m616.3416.227265.14917.850291.664
28Ø 59.9 x 1.4 x 6m612.1216.227196.67117.850216.338
29Ø 59.9 x 1.5 x 6m612.9616.227210.30217.850231.332
30Ø 59.9 x 1.8 x 6m615.4716.227251.032 17.850276.135
31 Ø 59.9 x 2.0 x 6m617.1316.227277.96917.850305.765
32Ø 59.9 x 2.3 x 6m619.616.227318.04917.850349.854
33Ø 29.9 x 2.5 x 6m621.2316.227344.499 17.850378.949
34Ø 59.9 x 3.0 x 6m625.2616.227409.894 17.850450.883
35Ø 59.9 x 3.2 x 6m626.8516.227435.69517.850479.264
36Ø 75.6 x 1.5 x 6m616.4516.227266.93417.850293.628
37 Ø 75.6 x 1.8 x 6m619.6616.227319.023 17.850350.925
38Ø 75.6 x 2.0 x 6m621.7816.227353.42417.850388.766
39Ø 75.6 x 2.3 x 6m624.5916.227399.02217.850438.924
40Ø 75.6 x 2.5 x 6m624.9516.227404.86417.850445.350
41Ø 75.6 x 3.0 x 6m632.2316.227522.99617.850575.296
42Ø 88.3 x 1.5 x 6m619.2716.227312.69417.850343.964
43Ø 88.3 x 1.8 x 6m623.0416.227373.87017.850411.257
44Ø 88.3 x 2.0 x 6m625.5416.227414.43817.850455.881
45Ø 88.3 x 2.3 x 6m629.2716.227474.96417.850522.461
46Ø 88.3 x 2.5 x 6m631.7416.227515.04517.850566.549
47Ø 88.3 x 2.8 x 6m635.4216.227574.76017.850632.236
48 Ø 88.3 x 3.0 x 6m637.9716.227616.13917.850677.753
49Ø 113.5 x 1.8 x 6m629.7516.227482.75317.850531.029
50Ø 113.5 x 2.0 x 6m63316.227535.49117.850589.040
51Ø 113.5 x 2.3 x 6m637.8416.227614.03017.850675.433
52Ø 113.5 x 2.5 x 6m641.0616.227666.281 17.850732.909
53Ø 113.5 x 2.9 x 6m647.48416.227770.52317.850847.575
54Ø 113.5 x 3.0 x 6m649.0516.227795.93417.850875.528

Bảng giá thép ống mạ kẽm mới nhất

Báo giá thép ống tiêu chuẩn được cung cấp bởi công ty TNHH Thép Hồng Phát cập nhật liên tục mới nhất.

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ có tính tương đối theo bảng giá thị trường, giá có thể thay đổi tùy theo số lượng thép cần mua. Để có giá tốt nhất vui lòng liên hệ Hotline: 0988.061.666 để nhận được mức giá tốt nhất của Thép Hồng Phát!

Bảng báo giá thép ống cập nhật hôm nay
Bảng báo giá thép ống cập nhật hôm nay

Thép Hồng Phát là đơn vị cung cấp thép ống, thép ống đen, thép ống mạ kẽm với chất lượng tiêu chuẩn, mẫu mã đa dạng, nhiều chủng loại với từng yêu cầu của khách hàng. Ngoài ra chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất. Hãy liên hệ để nhận báo giá tốt nhất ngay hôm nay!

Với nhiều năm kinh nghiệm Thép Hồng Phát ngày càng được các quý khách hàng yêu mến và tin tưởng bởi dịch vụ uy tín và chất lượng đảm bảo, hiện nay Thép Hồng Phát là một trong những đơn vị cung cấp thép uy tín và chất lượng hàng đầu Việt Nam. Hãy là bạn là đối tác của chúng tôi để cùng nhau phát triển và gặt hái thêm nhiều thành công hơn nữa.

Xem thêm:

Liên hệ ngay Hotline: 0988.061.666 hoặc Email: hong@thephongphat.com để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất!

Nguồn: http://thephongphat.vn/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *